HỌC TIẾNG ANH ONLINE

THƯ VIỆN

DỰ BÁO THỜI TIẾT HÀ NỘI

Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

Danh ngôn

Tìm kiếm

Web GD&ĐT

Từ điển


Tra theo từ điển:



WEB LIÊN KẾT

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Ngô Anh Tuấn

    Các hàm excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Anh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:19' 14-05-2015
    Dung lượng: 792.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    5. Nhóm hàm xử lý dữ liệu logic: Dữ liệu logic là loại dữ liệu mà chỉ chứa một trong hai giá trị True (đúng) hoặc False (sai). a. Hàm IF: -Cú pháp: IF(biểu thức điều kiện, giá trị 1, giá trị 2) -Công dụng: Hàm tiến hành kiểm tra biểu thức điều kiện:
    Nếu biểu thức điều kiện là True (đúng) thì trả về giá trị 1.
    Ngược lại, nếu biểu thức điều kiện là False (sai) thì trả về giá trị 2.
    -Ví dụ 1: Hãy điền giá trị cho cột kết quả. Biết rằng: Nếu điểm thi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ghi “Đậu”. Ngược lại thì ghi “Hỏng” IF(B2>=5, "Đậu", "Hỏng") -Ví dụ 2: IF(2>3,”Sai”, “Đúng”) ® “Đúng” @ Chú ý: v Hàm IF dùng để chọn 1 trong 2 lựa chọn nhưng nếu phải chọn nhiều hơn 2 lựa chọn thì dùng hàm IF theo kiểu lồng nhau. Ví dụ 3: Hãy điền giá trị cho cột xếp loại trong bảng dưới. Biết rằng: Nếu ĐTB >=9 thì ghi “Giỏi”, nếu ĐTB >=7 thì ghi “Khá”, nếu ĐTB >=5 thì ghi “TB”, còn lại thì ghi “Yếu”. IF(B2>=9,"Giỏi",IF(B2>=7,"Khá",IF(B2>=5,"TB","Y ếu")))  v Biểu thức điều kiện của hàm IF luôn phải có kết quả trả về 1 trong 2 giá trị True (đúng) hoặc False (sai). Ví dụ 4: IF(“A”=“B”, ”C”, ”D”) ® “D” Ví dụ 5: IF(“A”, ”B”, ”C”) ® Lỗi #VALUE v Trong hàm IF, nếu không có đối số thứ 3 thì khi biểu thức điều kiện sai hàm sẽ -Cú pháp: AND(biểu thức điều kiện 1, biểu thức điều kiện 2,...) -Công dụng: Hàm trả về giá trị True (đúng) nếu tất cả các biểu thức điều kiện đều đúng và trả về giá trị False (sai) khi có ít nhất một biểu thức điều kiện sai. -Ví dụ: Hãy điền giá trị cho cột kết quả trong bảng dưới. Biết rằng: Nếu tổng điểm>=10 và điểm Anh văn>=5 thì ghi “Đậu” Các trường hợp còn lại thì ghi “Hỏng”.
    IF(AND(B2>=10,C2>=5),"Đậu", "Hỏng")
    A B 2 Nguyên 13 6 Hồng 8 Anh 167 Thành 17 3 Xuân 95  c. Hàm OR: -Cú pháp: OR(biểu thức điều kiện 1, biểu thức điều kiện 2,...) -Công dụng: Hàm trả về giá trị True (đúng) nếu có ít nhất một bt điều kiện đúng và trả về giá trị False nếu tất cả các bt điều kiện đều sai. -Ví dụ: Hãy điền giá trị cho cột kết quả trong bảng ở mục b. Biết rằng: Nếu tổng điểm>=10 hoặc điểm Anh văn>=5 thì ghi “Đậu” Các trường hợp còn lại thì ghi “Hỏng”. IF(OR(B2>=10,C2>=5),"Đậu", "Hỏng") d. Hàm NOT: -Cú pháp: NOT(biểu thức logic) -Công dụng: Trả về giá trị là phủ định của biểu thức logic -Ví dụ: NOT(2<3) ® False 6. Nhóm hàm xử lư dữ liệu ngày -tháng -năm: a. Hàm TODAY: -Cú pháp: TODAY( ) -Công dụng: Trả về giá trị là ngày tháng năm của hệ thống -Ví dụ: b. Hàm NOW: -Cú pháp: NOW( ) -Công dụng: Trả về giá trị là ngày tháng năm và giờ - phút của hệ thống -Ví dụ: c. Hàm DAY: -Cú pháp: DAY(biểu thức ngày – tháng – năm) -Công dụng: Trả về phần ngày của biểu thức ngày – tháng – năm -Ví dụ: DAY(TODAY( )) d. Hàm MONTH:
    -Cú pháp: MONTH(biểu thức ngày – tháng – năm)
    Công dụng: Trả về phần tháng của biểu thức ngày – tháng – năm.
    Công dụng: Trả về phần năm của biểu thức ngày – tháng – năm.
    -Ví dụ: YEAR(TODAY( )) b. Hàm WEEKDAY: -Cú pháp: WEEKDAY(biểu thức ngày – tháng - năm , kiểu trả về) -Công dụng: Trả về giá trị là số thứ tự của biểu thức ngày -tháng năm trong một tuần tùy thuộc vào kiểu trả về: + Nếu kiểu trả về là 1 (hoặc không có) thì chủ nhật được xem là ngày
     
    Gửi ý kiến

    5D album