HỌC TIẾNG ANH ONLINE

THƯ VIỆN

DỰ BÁO THỜI TIẾT HÀ NỘI

Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

Danh ngôn

Tìm kiếm

Web GD&ĐT

Từ điển


Tra theo từ điển:



WEB LIÊN KẾT

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Ngô Anh Tuấn

    Đề cương ôn tập tiếng anh 5 moi của BGD

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Anh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:17' 17-10-2018
    Dung lượng: 191.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 cần ghi nhớ
    Gọi tên thủ đô và quốc tịch:
    Thủ đô: Hanoi, London, Singapore, Washington D.C, Tokyo, Bangkok , Beijing
    Quốc tịch: Vietnamese,England, Singaporean, American, Japanese, Thailand, Chinese
    Hỏi – Đáp đến từ đâu, giới thiệu quốc tịch: Tôi đến từ...... Tôi là người nước....
    - Where are you from? - I’m from Vietnam. I’m Vietnamese.
    - Where is he/she from? - He/She is from England. He/ She is English.
    Đọc số thứ tự: first (1st), second (2nd), third (3rd), fourth (4th), fifth (5th),...ninth (9th), tenth (10th)
    eleventh (11th), twelfth (12th), thirteenth (13th), fourteen (14th), fifteen (15th), sixteen(6th),...
    twentieth (20th), twentieth- first (21st), twentieth-second (22nd), twentieth- third (23rd),...
    thirtieth (30th), thirtieth - first (31st)
    Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng...
    - What day is today? - It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai)
    -What’s the date today? - It’s October 10th 2009.
    Hỏi – đáp về ngày sinh: Bạn sinh vào ngày mấy tháng mấy?/ Tôi sinh vào ngày.... tháng...
    When were you born? - I was born on September 20th 1996.
    Hỏi số lượng đếm được: Có bao nhiêu người trong nhà bạn? Có..... người trong nhà tôi.
    How many people are there in your family? - There are three/ four... people in my family.
    Hỏi - đáp về tên của một người: Tên của..... là gì?./ Tên của..... là .....
    - What’s your name? - My name ‘s Quan.( my: của tôi)
    - What’s your father’s name? - His name’s Nam. ( his: của cậu ấy)
    - What’s your mother’s name? - Her name’s Mai. ( her: của cô ấy)
    Gọi tên nghề nghiệp: a post man (bưu tá), a factory worker (CN), a farmer (ND), a doctor (BS), a nurse(YT), a singer, a footballer, a dancer, a musician, a taxi driver, an engineer(KS)...
    Hỏi - đáp về nghề nghiệp của một người: ... làm nghềø gì.... ./ ... là một........
    - What do you do? - I am a post man.
    - What does your father/ mother do? - He’s / She’s a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)
    Nói về công việc yêu thích: ... muốn trở thành một....
    - I want to be a nurse. He/ She wants to be an engineer.
    Hỏi – Đáp về nơi làm việc: ....làm việc ở đâu?/ .....làm ở tại.....
    - Where do you work? - I study at Quang Son B Primary School.
    - Where does he/ she work? - He/ She works at Bach Mai Hospital. (Bệnh viện BM).
    Gọi tên các hoạt động cụ thể: read a book, write a letter, draw a picture, sing a song...
    Hỏi – Đáp về hoạt động đang xảy ra: ....đang làm gì? ....đang (làm gì) ....
    - What are you doing? - I’m writing a letter. (viết một lá thư)
    - What is he/ she doing? - He/ She is singing a song. ( hát một bài)
    Gọi tên các hoạt động giải trí: play skipping rope/ badminton / hide and seek, go swimming..
    Hỏi ý kiến và phản hồi về các hoạt động giải trí: Bạn có muốn.....?/ Dĩ nhiên có.
    - Do you want to play hide and seek? - Sure./ Yes, I do.
    Liệt kê mức độ thường xuyên: always, usually, sometimes, never, once a week, twice a week
    Hỏi – Đáp về sự thường xuyên: ....bao lâu một lần? Luôn luôn, thường thường, thỉnh thoảng,.. .
    - How often do you play football? - Sometimes.
    Gọi tên các lễ hội: School Festival, School Games, Song Festival
    Hỏi – Đáp một người ở đâu ở quá khứ: Hôm qua ..... ở đâu? – ... đã ở tại......
    - Where were you yesterday? - I was at the School Festival.
    - Where was he/ she yesterday? - He/ She was at the Song Festival.
    Hỏi – Đáp các hoạt động/ sự kiện ở quá khứ: ..... đã làm gì ở ? – ... đã (làm gì
     
    Gửi ý kiến

    5D album